Bộ lọc tin địa ốc





Chọn mức giá:

Tìm kiếm cực nhanh
1 tin mới hôm nay!
Địa ốc 60s
Liên kết truy cập nhanh
Ninh-kieu | Cai-Rang | Phu-Quoc | Viet-Nam | dat-nen-can-tho | bat-dong-san-phu-quoc | nha-dat-gia-re | bat-gia-dat-can-tho | bang-gia-dat-phu-quoc Duong-dong | Duong-To | Cua-Can | Ganh-Hao | Cua-Duong Bai-Thom | Hon-Thom | Ham-Ninh | Tho-Chau | Tran-Hung-Dao-Phu-Quoc | Hung-Vuong-Phu-Quoc





Thông kê
Truy cập hôm nay:
Mới đăng hôm nay: 1
Tin bất động sản: 194441
Tổng số bản tin: 1079
Tổng số user: 38648
Thời gian tải trang: 1 giây
Địa ốc 60s / Bảng giá đất
Bảng giá đất quận Thốt Nốt TP Cần Thơ năm 2015 - 2019  -  

paroxetine generique

paroxetine
Phụ lục VII .5
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT
(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất ở tại đô thị      
1 Bạch Đằng Quốc lộ 91 Sông Hậu 12,000,000
2 Đường 30 Tháng 4 Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 7,000,000
3 Đường bờ kè Cầu Thốt Nốt Bến đò Tân Lộc 12,000,000
4 Đường lộ Chùa Quốc lộ 91 Sông Hậu 1,500,000
5 Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học) Quốc lộ 91 Cổng trường tiểu học Thốt Nốt  6,000,000
6 Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ) Quốc lộ 91 Cầu 3 tháng 2 3,000,000
7 Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt) Cầu Thốt Nốt Kho Mai Anh 2,500,000
8 Đường Lộ mới (Trạm thú y) Nguyễn Thái Học Nguyễn Trung Trực 7,000,000
9 Đường Lộ Ông Ba Quốc lộ 91 Sông Hậu 3,000,000
10 Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh Lê Thị Tạo Sông Hậu 4,000,000
11 Đường Tái định cư Mũi Tàu Lê Thị Tạo Vàm Lò Gạch 2,500,000
12 Sư Vạn Hạnh Quốc lộ 91 Tịnh xá Ngọc Trung Tăng 5,000,000
13 Phan Đình Giót Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 5,000,000
14 Hòa Bình Lê Lợi Nguyễn Thái Học 12,000,000
15 Lê Lợi Quốc lộ 91 Bến đò Tân Lộc 12,000,000
Quốc lộ 91 Cầu Chùa 10,000,000
16 Lê Thị Tạo Lê Lợi Phan Đình Giót 12,000,000
Phan Đình Giót Mũi Tàu 9,000,000
17 Lộ Sân Banh Quốc lộ 91 Sông Hậu 2,500,000
18 Nguyễn Công Trứ Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 8,000,000
19 Nguyễn Thái Học Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 12,000,000
20 Nguyễn Thái Học nối dài  Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 10,000,000
21 Nguyễn Thị Lưu Quốc lộ 91 Rạch Mương Miễu 800,000
22 Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 10,000,000
23 Nguyễn Văn Kim Lê Lợi Đường 30 tháng 4 4,000,000
24 Quốc lộ 91 Lộ Ông Ba Lộ Sân Banh 7,000,000
Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) 1,200,000
Cầu Thốt Nốt Lộ Ông Ba 8,000,000
Cầu Thốt Nốt Cống Lò Heo 12,000,000
Cống Lò Heo Mũi Tàu 6,000,000
Mũi Tàu Cái Sơn (Văn phòng khu vực) 4,000,000
25 Tự Do Lê Lợi Nguyễn Thái Học 12,000,000
26 Trưng Nữ Vương Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 4,000,000
27 Thoại Ngọc Hầu Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại 12,000,000
28 Sư Vạn Hạnh (nối dài) Tịnh xá Ngọc Trung Tăng Hết ranh trường mầm non Thốt Nốt 2,500,000
29 Rạch Chùa Lê Thị Tạo Sông Hậu 5,000,000
  b) Đất ở tiếp giáp các trục đường giao thông    
1 Cặp Quốc lộ 80 Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ Cầu ZêRô 2,500,000
Cầu Zerô Cầu số 1 1,500,000
2 Cặp Quốc lộ 91 Cái Sơn Cầu Trà Uối 2,000,000
Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An. 2,000,000
Cống Rạch Rạp Cầu Cái Sắn 2,500,000
Lộ Sân Banh Cai Tư 3,000,000
Cai Tư Cầu Cái Ngãi 2,000,000
Từ tim cầu Cần Thơ Bé Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm 800,000
Từ tim cầu Cần Thơ Bé Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ) 800,000
Từ tim cầu Cần Thơ Bé Mai Văn Bộ 1,500,000
Từ tim cầu Cần Thơ Bé Lộ Bích Vàm (phía lộ) 1,500,000
Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2 1,500,000
Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học) 1,500,000
Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng. 1,000,000
3 Đường tỉnh  921 Cầu Chùa Cầu Trà Bay 4,000,000
Cầu Trà Bay Giáp ranh chợ Rạch Rích 2,000,000
Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m 2,500,000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông 1,000,000
4 Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm Quốc lộ 91 kinh Thơm Rơm 1,500,000
5 Nguyễn Trọng Quyền Quốc lộ 91 Cầu Thủy Lợi  1,000,000
Đoạn còn lại 800,000
6 Hương lộ Tân Lộc Bến đò Long Châu  (đầu Cồn) Rạch Ông Chủ 1,000,000
Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m 1,000,000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ  800,000
7 Khu dân cư chợ Bò Ót Toàn khu 3,000,000
8 Khu dân cư chợ gạo Toàn khu 1,500,000
9 Khu dân cư phường Trung Kiên Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 1,200,000
Quốc lộ 91 – Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên – Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1. 1,200,000
10 Khu dân cư Thuận An Toàn khu  1,200,000
11 Mai Văn Bộ Quốc lộ 91 Chợ phường (phía lộ) 800,000
12 Phường Trung Kiên Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 900,000
13 Tuyến đường Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2) 900,000
14 Trung tâm cầu Bò Ót Từ tim cầu qua mỗi bên 500m 3,500,000
15 Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé từ cầu vào 157m   1,500,000
16 Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm Chợ Thơm Rơm   1,500,000
17 Trung tâm chợ phường Thuận Hưng Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m). 1,500,000
18 Ven sông Cái Sắn Vàm Cái Sắn Cầu Cái Sắn 1,500,000
Cầu Cái Sắn Cầu ZeRô 1,500,000
19 Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cái Sắn Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) 1,800,000
Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) Lộ Sân Banh 2,000,000
Lộ Sân Banh Vàm Cai Tư 1,000,000
Vàm Cai Tư Giáp ranh quận Ô Môn 800,000
20 Ven sông Thốt Nốt Cầu Chùa Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921) 2,500,000
Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2) 900,000
21 Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt Toàn khu   800,000
22 Thới Thuận - Thạnh Lộc Quốc lộ 91 Cầu Rạch Rầy 1,200,000
Cầu Rạch Rầy giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh) 800,000
23 Phước Lộc - Lai Vung Hương lộ Tân Lộc Sông Hậu 1,000,000
24 Khu Tái định cư phường Thuận Hưng Toàn khu   1,000,000
Phụ lục VIII .5
BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT
(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị    
1 Bạch Đằng Quốc lộ 91 Sông Hậu 9,600,000
2 Đường 30 Tháng 4 Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 5,600,000
3 Đường bờ kè Cầu Thốt Nốt Bến đò Tân Lộc 9,600,000
4 Đường lộ Chùa Quốc lộ 91 Sông Hậu 1,200,000
5 Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học) Quốc lộ 91 Cổng trường tiểu học Thốt Nốt  4,800,000
6 Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ) Quốc lộ 91 Cầu 3 tháng 2 2,400,000
7 Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt) Cầu Thốt Nốt Kho Mai Anh 2,000,000
8 Đường Lộ mới (Trạm thú y) Nguyễn Thái Học Nguyễn Trung Trực 5,600,000
9 Đường Lộ Ông Ba Quốc lộ 91 Sông Hậu 2,400,000
10 Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh Lê Thị Tạo Sông Hậu 3,200,000
11 Đường Tái định cư Mũi Tàu Lê Thị Tạo Vàm Lò Gạch 2,000,000
12 Sư Vạn Hạnh Quốc lộ 91 Tịnh xá Ngọc Trung Tăng 4,000,000
13 Phan Đình Giót Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 4,000,000
14 Hòa Bình Lê Lợi Nguyễn Thái Học 9,600,000
15 Lê Lợi Quốc lộ 91 Bến đò Tân Lộc 9,600,000
Quốc lộ 91 Cầu Chùa 8,000,000
16 Lê Thị Tạo Lê Lợi Phan Đình Giót 9,600,000
Phan Đình Giót Mũi Tàu 7,200,000
17 Lộ Sân Banh Quốc lộ 91 Sông Hậu 2,000,000
18 Nguyễn Công Trứ Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 6,400,000
19 Nguyễn Thái Học Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 9,600,000
20 Nguyễn Thái Học nối dài  Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 8,000,000
21 Nguyễn Thị Lưu Quốc lộ 91 Rạch Mương Miễu 640,000
22 Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 8,000,000
23 Nguyễn Văn Kim Lê Lợi Đường 30 tháng 4 3,200,000
24 Quốc lộ 91 Lộ Ông Ba Lộ Sân Banh 5,600,000
Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) 960,000
Cầu Thốt Nốt Lộ Ông Ba 6,400,000
Cầu Thốt Nốt Cống Lò Heo 9,600,000
Cống Lò Heo Mũi Tàu 4,800,000
Mũi Tàu Cái Sơn (Văn phòng khu vực) 3,200,000
25 Tự Do Lê Lợi Nguyễn Thái Học 9,600,000
26 Trưng Nữ Vương Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 3,200,000
27 Thoại Ngọc Hầu Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại 9,600,000
28 Sư Vạn Hạnh (nối dài) Tịnh xá Ngọc Trung Tăng Hết ranh trường mầm non Thốt Nốt 2,000,000
29 Rạch Chùa Lê Thị Tạo Sông Hậu 4,000,000
  b) Đất thương mại, dịch vụ tiếp giáp các trục đường giao thông 0
1 Cặp Quốc lộ 80 Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ Cầu ZêRô 2,000,000
Cầu Zerô Cầu số 1 1,200,000
2 Cặp Quốc lộ 91 Cái Sơn Cầu Trà Uối 1,600,000
Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An. 1,600,000
Cống Rạch Rạp Cầu Cái Sắn 2,000,000
Lộ Sân Banh Cai Tư 2,400,000
Cai Tư Cầu Cái Ngãi 1,600,000
Từ tim cầu Cần Thơ Bé Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm 640,000
Từ tim cầu Cần Thơ Bé Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ) 640,000
Từ tim cầu Cần Thơ Bé Mai Văn Bộ 1,200,000
Từ tim cầu Cần Thơ Bé Lộ Bích Vàm (phía lộ) 1,200,000
Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2 1,200,000
Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học) 1,200,000
Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng. 800,000
3 Đường tỉnh  921 Cầu Chùa Cầu Trà Bay 3,200,000
Cầu Trà Bay Giáp ranh chợ Rạch Rích 1,600,000
Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m 2,000,000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông 800,000
4 Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm Quốc lộ 91 kinh Thơm Rơm 1,200,000
5 Nguyễn Trọng Quyền Quốc lộ 91 Cầu Thủy Lợi  800,000
Đoạn còn lại 640,000
6 Hương lộ Tân Lộc Bến đò Long Châu  (đầu Cồn) Rạch Ông Chủ 800,000
Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m 800,000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ  640,000
7 Khu dân cư chợ Bò Ót Toàn khu 2,400,000
8 Khu dân cư chợ gạo Toàn khu 1,200,000
9 Khu dân cư phường Trung Kiên Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 960,000
Quốc lộ 91 – Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên – Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1. 960,000
10 Khu dân cư Thuận An Toàn khu  960,000
11 Mai Văn Bộ Quốc lộ 91 Chợ phường (phía lộ) 640,000
12 Phường Trung Kiên Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 720,000
13 Tuyến đường Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2) 720,000
14 Trung tâm cầu Bò Ót Từ tim cầu qua mỗi bên 500m 2,800,000
15 Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé từ cầu vào 157m   1,200,000
16 Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm Chợ Thơm Rơm   1,200,000
17 Trung tâm chợ phường Thuận Hưng Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m). 1,200,000
18 Ven sông Cái Sắn Vàm Cái Sắn Cầu Cái Sắn 1,200,000
Cầu Cái Sắn Cầu ZeRô 1,200,000
19 Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cái Sắn Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) 1,440,000
Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) Lộ Sân Banh 1,600,000
Lộ Sân Banh Vàm Cai Tư 800,000
Vàm Cai Tư Giáp ranh quận Ô Môn 640,000
20 Ven sông Thốt Nốt Cầu Chùa Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921) 2,000,000
Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2) 720,000
21 Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt Toàn khu   640,000
22 Thới Thuận - Thạnh Lộc Quốc lộ 91 Cầu Rạch Rầy 960,000
Cầu Rạch Rầy giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh) 640,000
23 Phước Lộc - Lai Vung Hương lộ Tân Lộc Sông Hậu 800,000
24 Khu Tái định cư phường Thuận Hưng Toàn khu   800,000

Phụ lục IX .5
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT
(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2014
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
Đơn vị tính: đồng/m2
STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ ĐẤT
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị  
1 Bạch Đằng Quốc lộ 91 Sông Hậu 8,400,000
2 Đường 30 Tháng 4 Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 4,900,000
3 Đường bờ kè Cầu Thốt Nốt Bến đò Tân Lộc 8,400,000
4 Đường lộ Chùa Quốc lộ 91 Sông Hậu 1,050,000
5 Đường Lộ mới (đường vào trường Tiểu học) Quốc lộ 91 Cổng trường tiểu học Thốt Nốt  4,200,000
6 Đường Lộ mới (cặp Nhà văn hóa cũ) Quốc lộ 91 Cầu 3 tháng 2 2,100,000
7 Đường Lộ mới (cặp sông Thốt Nốt) Cầu Thốt Nốt Kho Mai Anh 1,750,000
8 Đường Lộ mới (Trạm thú y) Nguyễn Thái Học Nguyễn Trung Trực 4,900,000
9 Đường Lộ Ông Ba Quốc lộ 91 Sông Hậu 2,100,000
10 Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh Lê Thị Tạo Sông Hậu 2,800,000
11 Đường Tái định cư Mũi Tàu Lê Thị Tạo Vàm Lò Gạch 1,750,000
12 Sư Vạn Hạnh Quốc lộ 91 Tịnh xá Ngọc Trung Tăng 3,500,000
13 Phan Đình Giót Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 3,500,000
14 Hòa Bình Lê Lợi Nguyễn Thái Học 8,400,000
15 Lê Lợi Quốc lộ 91 Bến đò Tân Lộc 8,400,000
Quốc lộ 91 Cầu Chùa 7,000,000
16 Lê Thị Tạo Lê Lợi Phan Đình Giót 8,400,000
Phan Đình Giót Mũi Tàu 6,300,000
17 Lộ Sân Banh Quốc lộ 91 Sông Hậu 1,750,000
18 Nguyễn Công Trứ Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 5,600,000
19 Nguyễn Thái Học Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 8,400,000
20 Nguyễn Thái Học nối dài  Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 7,000,000
21 Nguyễn Thị Lưu Quốc lộ 91 Rạch Mương Miễu 560,000
22 Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 7,000,000
23 Nguyễn Văn Kim Lê Lợi Đường 30 tháng 4 2,800,000
24 Quốc lộ 91 Lộ Ông Ba Lộ Sân Banh 4,900,000
Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) 840,000
Cầu Thốt Nốt Lộ Ông Ba 5,600,000
Cầu Thốt Nốt Cống Lò Heo 8,400,000
Cống Lò Heo Mũi Tàu 4,200,000
Mũi Tàu Cái Sơn (Văn phòng khu vực) 2,800,000
25 Tự Do Lê Lợi Nguyễn Thái Học 8,400,000
26 Trưng Nữ Vương Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 2,800,000
27 Thoại Ngọc Hầu Các tuyến đường thuộc khu trung tâm dân cư thương mại 8,400,000
28 Sư Vạn Hạnh (nối dài) Tịnh xá Ngọc Trung Tăng Hết ranh trường mầm non Thốt Nốt 1,750,000
29 Rạch Chùa Lê Thị Tạo Sông Hậu 3,500,000
  b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục đường giao thông  
1 Cặp Quốc lộ 80 Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ Cầu ZêRô 1,750,000
Cầu Zerô Cầu số 1 1,050,000
2 Cặp Quốc lộ 91 Cái Sơn Cầu Trà Uối 1,400,000
Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, phường Thuận An. 1,400,000
Cống Rạch Rạp Cầu Cái Sắn 1,750,000
Lộ Sân Banh Cai Tư 2,100,000
Cai Tư Cầu Cái Ngãi 1,400,000
Từ tim cầu Cần Thơ Bé Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm 560,000
Từ tim cầu Cần Thơ Bé Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ) 560,000
Từ tim cầu Cần Thơ Bé Mai Văn Bộ 1,050,000
Từ tim cầu Cần Thơ Bé Lộ Bích Vàm (phía lộ) 1,050,000
Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2 1,050,000
Từ tim cầu Sắt Thơm Rơm Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học) 1,050,000
Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng. 700,000
3 Đường tỉnh  921 Cầu Chùa Cầu Trà Bay 2,800,000
Cầu Trà Bay Giáp ranh chợ Rạch Rích 1,400,000
Trung tâm chợ Bắc Đuông qua mỗi bên 100m 1,750,000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông 700,000
4 Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm Quốc lộ 91 kinh Thơm Rơm 1,050,000
5 Nguyễn Trọng Quyền Quốc lộ 91 Cầu Thủy Lợi  700,000
Đoạn còn lại 560,000
6 Hương lộ Tân Lộc Bến đò Long Châu  (đầu Cồn) Rạch Ông Chủ 700,000
Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m 700,000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ  560,000
7 Khu dân cư chợ Bò Ót Toàn khu 2,100,000
8 Khu dân cư chợ gạo Toàn khu 1,050,000
9 Khu dân cư phường Trung Kiên Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 840,000
Quốc lộ 91 – Bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên – Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1. 840,000
10 Khu dân cư Thuận An Toàn khu  840,000
11 Mai Văn Bộ Quốc lộ 91 Chợ phường (phía lộ) 560,000
12 Phường Trung Kiên Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 630,000
13 Tuyến đường Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2) 630,000
14 Trung tâm cầu Bò Ót Từ tim cầu qua mỗi bên 500m 2,450,000
15 Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé từ cầu vào 157m   1,050,000
16 Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm Chợ Thơm Rơm   1,050,000
17 Trung tâm chợ phường Thuận Hưng Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m). 1,050,000
18 Ven sông Cái Sắn Vàm Cái Sắn Cầu Cái Sắn 1,050,000
Cầu Cái Sắn Cầu ZeRô 1,050,000
19 Ven sông Hậu (tính thâm hậu 50m; Trừ đoạn qua Khu công nghiệp Thốt Nốt) Vàm Cái Sắn Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) 1,260,000
Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) Lộ Sân Banh 1,400,000
Lộ Sân Banh Vàm Cai Tư 700,000
Vàm Cai Tư Giáp ranh quận Ô Môn 560,000
20 Ven sông Thốt Nốt Cầu Chùa Cầu Trà Bay (phía Đường tỉnh 921) 1,750,000
Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2) 630,000
21 Khu dân cư chợ Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt Toàn khu   560,000
22 Thới Thuận - Thạnh Lộc Quốc lộ 91 Cầu Rạch Rầy 840,000
Cầu Rạch Rầy giáp ranh xã Vĩnh Bình (Vĩnh Thạnh) 560,000
23 Phước Lộc - Lai Vung Hương lộ Tân Lộc Sông Hậu 700,000
24 Khu Tái định cư phường Thuận Hưng Toàn khu   700,000
PL4 PL5 - BINH THUY 2014 (4187) lúc 22/08/2014
PL4 PL5 - NINH KIEU 2014 (3673) lúc 22/08/2014
PL4 PL5 - CAI RANG 2014 (3639) lúc 22/08/2014
PL4 PL5 - VINH THANH 2014 (3333) lúc 22/08/2014
PL1 nguyên tăc gia dat 2014 (3123) lúc 22/08/2014
PL4 PL5 - PHONG DIEN 2014 (3119) lúc 22/08/2014
PL4 PL5 - O MON 2014 (3103) lúc 22/08/2014
PL3 cây lâu nam 2014 (2991) lúc 22/08/2014
PL4 PL5 - THOI LAI 2014 (2982) lúc 22/08/2014
PL4 PL5 - CO DO 2014 (2934) lúc 22/08/2014
Quyết định giá đất 2014 (2833) lúc 22/08/2014
PL6 giá ở nông thôn 2014 (2784) lúc 22/08/2014
PL2 cây hàng năm 2014 (2686) lúc 22/08/2014
PL4 PL5 - THOT NOT 2014 (2635) lúc 22/08/2014
PL7 SXKDPNN nông thôn 2014 (2558) lúc 22/08/2014
Về trang chủ            |           Quy định sử dụng            |           Bảng giá quảng cáo            |           Liên hệ            |           Thanh toán
Sàn giao dịch thông tin bất động sản: thông tin nhà phố, đất nền, chung cư - căn hộ, biệt thự, kho xưởng - trang trại, văn phòng - mặt bằng KD, khách sạn - nhà trọ, bất động sản khác, sàn giao dịch khác – tại khắp các tỉnh thành Việt Nam, đặc biệt TP Cần Thơ, TPHCM (Sài Gòn), Hậu Giang, Vĩnh Long, Sóc Trăng, An Giang, Kiên Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Đồng Tháp, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Long An. 
Địa Ốc 60s Phú Quốc là sàn giao dịch bất động sản chuyên các dịch vụ mua bán cho thuê nhà, đất nền giá rẻ tại thị trấn Thị trấn Dương Đông - TT An Thới - Dương Tơ - Cửa Cạn - Gành Dầu - Cửa Dương - Bãi Thơm - Hòn Thơm - Hàm Ninh - Thổ Châu và đặc biệt ở các con đường Trần Hưng Đạo, Hùng Vương, Nguyễn Trung Trực, Võ Thị Sáu, 30 tháng 4, Bãi Dài, Nguyễn Thái Bình, Trung Đoàn, Búng Gội, trục đường Dương Đông An Thới, trục đường Dương Đông Cửa Cạn. Mời quý khách đăng tin địa ốc Phú  Quốc để nhận được giao dịch mua bán nhà đất nhanh nhất! 

Công Ty TNHH Quảng Cáo Địa Ốc 60s | Copyright © 2013 DIAOC60S.VN - All rights Reserved
Liên hệ: Hoài Tùng - Di động: 0969 60 60 60 - Email: Diaoc60s@gmail.com | Địa chỉ: 18A3 KDC Hưng Phú 1, P.Hưng Phú, Q.Cái Răng, TPCT
® Ghi rõ nguồn "www.DiaOc60s.vn" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này.
Đặt làm trang chủ của bạn?
222 trực tuyến
Nhập mã tin để tìm nhanh: