Bộ lọc tin địa ốc





Chọn mức giá:

Tìm kiếm cực nhanh
1 tin mới hôm nay!
Địa ốc 60s
Liên kết truy cập nhanh
Ninh-kieu | Cai-Rang | Phu-Quoc | Viet-Nam | dat-nen-can-tho | bat-dong-san-phu-quoc | nha-dat-gia-re | bat-gia-dat-can-tho | bang-gia-dat-phu-quoc Duong-dong | Duong-To | Cua-Can | Ganh-Hao | Cua-Duong Bai-Thom | Hon-Thom | Ham-Ninh | Tho-Chau | Tran-Hung-Dao-Phu-Quoc | Hung-Vuong-Phu-Quoc





Thông kê
Truy cập hôm nay:
Mới đăng hôm nay: 1
Tin bất động sản: 193985
Tổng số bản tin: 1079
Tổng số user: 38597
Thời gian tải trang: 1 giây
Địa ốc 60s / Phú Quốc
PHỤ LỤC SỐ 12 GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN PHÚ QUỐC  -   thuvienphapluat.vn

cialis generico in farmacia senza ricetta

acquistare cialis in farmacia senza ricetta click here
PHỤ LỤC SỐ 12 BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN PHÚ QUỐC

PHỤ LỤC SỐ 12

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT HUYỆN PHÚ QUỐC

Bảng 1: Bảng giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác); Đất trồng cây lâu năm; Đất nuôi trồng thủy sản.

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Stt

Khu vực - vị trí

Cây lâu năm

Cây hàng năm

Nuôi trồng thủy sản

01

Dọc theo bãi bin tính từ bờ bin vào sâu 200 mét (trừ xã đo ThChâu và các đảo nhỏ)

250

212

250

02

Khu vực trong thị trấn Dương Đông, An Thới

 

 

 

 

Vị trí 1

250

212

250

 

Vị trí 2

170

150

170

03

Khu vực ngoài thị trấn Dương Đông, An Thới

 

 

 

 

Vị trí 1

170

150

170

 

V trí 2

120

105

120

04

Khu vực xã đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm và Hòn Ri)

 

 

 

 

Vị trí 1

90

90

90

 

Vị trí 2

63

63

63

05

Xã đảo Th Châu (Hòn Th Chu)

 

 

 

 

Vị trí 1

50

50

50

 

Vị trí 2

35

35

35

06

Khu vực các đảo nhỏ còn lại

35

35

35

* Vị trí 1 : tính từ lộ giới hoặc lề lộ (đối với đường chưa có quy định lộ giới) vào đến mét thứ 90.

* Vị trí 2: tính từ sau mét thứ 90 trở đi.

Bảng 2: Giá đất ở tại nông thôn

a. Áp dụng chung

Các trục đường hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3 mét: 350.000 đ/m2

Các trục đường hiện hữu nhỏ hơn 3 mét: 300.000 đ/m2

b. Giá đất ở dọc theo các tuyến đường:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

1

Từ Chùa Ông (Gành Gió) - Ngã ba Ba Trại

2.200

1.540

1.078

755

529

2

Từ ngã ba Ba Trại - Cầu Cửa Cạn (cầu mới)

1.700

1.190

833

583

408

3

Từ đường Dương Đông Cửa Cạn - cầu Cửa Cạn (cầu )

700

490

343

300

300

4

Từ cầu Cửa Cạn - Gành Dầu (đường mới)

1.500

1.050

735

515

361

5

Từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ)

700

490

343

300

300

6

Từ ngã ba Xóm Mới - Cầu Cửa Cạn (cầu mới)

500

350

300

300

300

7

Từ cu Rạch Cc - p 3 xã Cửa Cạn

500

350

300

300

300

8

Từ ranh thị trấn Dương Đông - Ngã ba Cửa Lấp

4.000

2.800

1.960

1.372

960

9

Từ ngã ba Cửa Lấp (cầu Cửa Lấp) - Đường Bào (đường mới)

2.000

1.400

980

686

480

10

Từ ngã ba Cửa Lấp đến Ruộng Muối (ranh 2 xã)

2.000

1.400

980

686

480

11

Từ Ruộng Mui (ranh 2 xã) - Giáp Tỉnh lộ 46

1.000

700

490

343

300

12

Từ ngã ba Tỉnh lộ 47 - Suối Tiên

500

350

300

300

300

13

Từ ngã ba Tỉnh lộ 47 - Cầu Thanh Niên

600

420

300

300

300

14

Từ cu Thanh niên - Núi Du Sói

400

300

300

300

300

15

Từ ngã ba Cửa Lấp - Ngã ba Suối Mây

700

490

343

300

300

16

Đường đi cu Cây Me

500

350

300

300

300

17

Từ ngã ba cu Bến Tràm 1 - UBND xã Cửa Dương

3.500

2.450

1.715

1.201

841

18

Từ UBND xã Cửa Dương - Ngã ba Gành Dầu

2.000

1.400

980

686

480

19

Từ Ngã ba Gành Du - Cu Bà Cải

1.500

1.050

735

515

361

20

Từ Cầu Bà Cải - Rạch Cái An

450

315

300

300

300

21

Từ ngã ba Bún Gội - Ngã ba Khu Tượng

400

300

300

300

300

22

Từ Ngã ba Ba Trại đi vào khu dân cư

250

300

300

300

300

23

Từ ngã ba Ông Lang - Khách sạn Thắng Lợi

800

560

392

300

300

24

Từ ngã ba khách sạn Thắng Li - Khách sạn Eo Xoài

800

560

392

300

300

25

Từ ngã ba cầu Bến Tràm 1 - Hồ Dương Đông

700

490

343

300

300

26

Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương ĐôngCửa Cạn (đường Cây Kè)

400

300

300

300

300

27

Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện

400

300

300

300

300

28

Từ Nhà máy điện - Sui Mơ

250

300

300

300

300

29

Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Bún Gội đi Khu Tượng

250

300

300

300

300

30

Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn)

500

350

300

300

300

31

Từ ngã ba đường đi Hồ Dương Đông (cầu Bến Tràm) - Dầu Sói

500

350

300

300

300

32

Từ ranh thị trấn Dương Đông - Ngã ba số 10 Hàm Ninh

700

490

343

300

300

33

Từ ngã ba Số 10 Hàm Ninh - Ngã tư đường Đông Đảo

700

490

343

300

300

34